Truy cập

Hôm nay:
33
Hôm qua:
32
Tuần này:
65
Tháng này:
944
Tất cả:
132628

Ý kiến thăm dò

công tác thi đua khen thưởng

Ngày 22/11/2019 15:48:48

Sáng ngày 20/11 tại hội trường ubnd....

Xã..........................

TTTHTĐ..............

Biểu 1

TỔNG HỢP KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA

TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG HKI NĂM HỌC 2018-2019

(Kèm theo công văn Số 44 /PGDĐT-GDTX ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Phòng GD&ĐT)

TT

Tên xã, phường, thị trấn

Tổng số lớp

Tổng số học viên

Chia theo nội dung hoạt động

Giáo dục Chính trị, thời sự, pháp luật

Chuyển giao KHKT

Dạy nghề tạo việc làm

XMC

Tin học

Ngoại ngữ

Chuyên đề giáo dục môi trường

Các chuyên đề nâng cao chất lượng cuộc sống

Số lớp

Số

học viên

Số

lớp

Số

học

viên

Số lớp

Số học viên

Số lớp

Số

học viên

Số

lớp

Số

học

viên

Số lớp

Số

học viên

Số

lớp

Số

học viên

Số

lớp

Số

học viên

tổng số

việc làm

sau

khi học

1

...

...........

Ngày tháng 3 năm 2019

Người tổng hợp Thủ trưởng đơn vị

Xã ...........................

TTHTCĐ...……………


BIỂU THỐNG KÊ TÌNH HÌNH ĐỘI NGŨ CBQL, GIÁO VIÊN ĐANG LÀM VIỆC Biểu 2

TRONG TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG

(Kèm theo công văn Số 44 /PGDĐT-GDTX ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Phòng GD&ĐT)

S

TT

Tên TTHTCĐ

cấp xã

Tổng số CB, GV

Đội ngũ Cán bộ quản lý

Đội ngũ GV được điều động (giáo viên biệt phái)

Đội ngũ báo cáo viên, cộng tác viên tại chỗ

Ghi chú

Tổng số

Nữ

Dân tộc

Tổng số

Nữ

Dân tộc

Tổng số

Nữ

Dân tộc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

Người lập biểu

………………, ngày ……tháng 3 năm 2019..

Thủ trưởng đơn vị

Ghi chú: -GĐ, PGĐ thường trực hiên nay giữ chức vụ gì về Đảng, chính quyền, đoàn thể?......................................................

-ĐN báo cáo viên, cộng tác viên :- Tại chỗ:............

- Mời : + Ở Trung Ương: .................người

+ Ở Tỉnh, huyện: ..................người

+ Ở nơi khác:.........................người

- Đội ngũ cán bộ quản lý: Gồm BGĐTT và trưởng, phó các tiểu ban được Chủ tịch UBND xã, thị trấn có Quyết định phân công.

Xã.................. Biểu 3

BIỂU MẪU THỐNG KÊ BAN GIÁM ĐỐC TTHTCĐ NĂM 2018 -2019

(Kèm theo công văn Số 44 /PGDĐT-GDTX ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Phòng GD&ĐT)

TT

Tên TTHTCĐ

Giám đốc

Phó Giám đốc

Giáo viên tăng cường

Chủ tịch xã

Phó Chủ tịch xã

Bí thư Đảng uỷ xã

Chức danh khác

Chuyên trách

Kiêm nhiệm

Biết sử dụng vi tính

Không biết sử dụng vi tính

Chủ tịch HKH xã

Chức danh khác

Hiệu trưởng

Chức danh khác

Ngày tháng 03 năm 2019

Người tổng hợp Thủ trưởng đơn vị

Xã............................ Biểu 4

BIỂU THỐNG KÊ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

(Kèm theo công văn Số 44 /PGDĐT-GDTX ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Phòng GD&ĐT)

Tên xã,

phường, th ị trấn nơi đặt TT (1)

Số cơ sở Giáo dục thường xuyên

Cơ sở vật chất của TTGDNN-TTGDTX

Cơ sở vật chất của TTHTCĐ

TTHTCĐ

(2)

TT

TH, NN

(3)

Cơ sở (*)

TH, NN

(4)

Số phòng học

Số

phòng TN

(7)

Thư viện

(8)

Số

máy tính

(9)

Số TT có trụ

sở riêng

(10)

Số TT có tủ

sách riêng

(11)

Số TT có

TB riêng

(12)

Tổng số

(5)

Kiên cố

(6)

......

x

x

Người lập biểu

………………, ngày ……tháng 3 năm 2019.

Thủ trưởng đơn vị

Ghi chú: Cột (3): ghi số trung tâm tin học, ngoại ngữ; cột (4): ghi số cơ sở khác được phép tổ chức dạy tin học ngoại ngữ; cột (10): ghi số lượng TTHTCĐ có trụ sở độc lập ..; cột (11): ghi số lượng TTHTCĐ có thư viện hoặc tủ sách độc lập;

Cột (12) ghi số TTHTCĐ đã được trang bị loa đài, đầu đĩa, tivi… độc lập ).


Text Box: Biểu  5Xㅅ...……….

TTHTCĐ.............


BIỂU THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG HỌC VIÊN ĐANG HỌC CÁC CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

đầu năm học 2018-2019

(Kèm theo công văn Số 44 /PGDĐT-GDTX ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Phòng GD&ĐT)

Số

TT

Tên xã

Xoá mù chữ

Giáo dục TTSKBC

Bổ túc THCS

Bổ túc THPT

Bồi dưỡng cấp chứng chỉ

Bồi dưỡng

Kỷ năng sống

Tổng

số

Thành phần

Tổng

số

Thành phần

Tổng

số

Thành phần

Tổng

số

Thành phần

Ứng dụng CNTT-TT

Tin

học

A,B,C

Ngoại ngữ

A,B,C

Nghề ngắn hạn

Nữ

Dân tộc*

Ngoài * độ tuổi

Nữ

Dân tộc

Nữ

Dân tộc*

18 tuổi

trở lên

Nữ

Dân tộc*

21tuổi trở lên

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15 )

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

Người lập biểu

………………, ngày ……tháng 3 năm 2019..

Thủ trưởng đơn vị

Biểu 6.

Thống kê người mù chữ, tỷ lệ mù chữ trong các nhóm tuổi CHƯA HẾT LỚP 3 Năm 2018

(Kèm theo công văn Số 44 /PGDĐT-GDTX ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Phòng GD&ĐT)

Nhóm tuổi

Dân số

Số người mù chữ

Tỷ lệ người mù chữ

Tổng số

Nữ

Người dân tộc

Tổng số

Nữ

Người dân tộc

Tổng số

Nữ

Người dân tộc

Tổng số

Nữ

Tổng số

Nữ

Tổng số

Nữ

15-25 T

15-35 T

15-60 T

Người lập biểu ............................................, Ngày........tháng 3 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị

Biểu 7.

Thống kê người mù chữ, tỷ lệ mù chữ trong các nhóm tuổi CHƯA HẾT LỚP 5 Năm 2018

(Kèm theo công văn Số 44 /PGDĐT-GDTX ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Phòng GD&ĐT)

Nhóm tuổi

Dân số

Số người mù chữ

Tỷ lệ người mù chữ

Tổng số

Nữ

Người dân tộc

Tổng số

Nữ

Người dân tộc

Tổng số

Nữ

Người dân tộc

Tổng số

Nữ

Tổng số

Nữ

Tổng số

Nữ

Tổng dân số

15-25 T

15-35 T

15-60 T

Từ 60 T trở lên

Người lập biểu ..............................., Ngày tháng 3 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị

Text Box: Biểu 8 Xã…...……………

BIỂU THỐNG KÊ HIỆN TRẠNG NGƯỜI BIẾT CHỮ THEO ĐỘ TUỔI HẾT LỚP 3 Năm 2018

(Kèm theo công văn Số 44 /PGDĐT-GDTX ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Phòng GD&ĐT)

Độ tuổi

Dân số trong độ tuổi

Người biết chữ trong độ tuổi

Tỷ lệ (%) người biết chữ trong độ tuổi

Tổng số

Nữ

Dân tộc

Tổng số

Nữ

Dân tộc

Từ 15 đến 25

Từ 26 đến 35

Từ 36 đến 60

Từ 60 trở lên

Người lập biểu

……………, ngày ……tháng 3 năm 2019..

Thủ trưởng đơn vị


Text Box: Biểu 9 Xã…...……………

BIỂU THỐNG KÊ HIỆN TRẠNG NGƯỜI BIÉT CHỮ THEO ĐỘ TUỔI HẾT LỚP 5

Năm học 2018-2019

(Kèm theo công văn Số 44 /PGDĐT-GDTX ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Phòng GD&ĐT)

Độ tuổi

Dân số trong độ tuổi

Người biết chữ trong độ tuổi

Tỷ lệ (%) người biết chữ trong độ tuổi

Tổng số

Nữ

Dân tộc

Tổng số

Nữ

Dân tộc

Từ 15 đến 25

Từ 26 đến 35

Từ 36 đến 60

Từ 60 trở lên

Tổng cộng:

* Ghi chú: Xã, thị trấn đạt hay ( chưa đạt) chuẩn XMC-PCGDTH Mức độ 2:.....................

Người lập biểu

……………, ngày ……tháng 3 năm 2019.

Thủ trưởng đơn vị

công tác thi đua khen thưởng

Đăng lúc: 22/11/2019 15:48:48 (GMT+7)

Sáng ngày 20/11 tại hội trường ubnd....

Xã..........................

TTTHTĐ..............

Biểu 1

TỔNG HỢP KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA

TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG HKI NĂM HỌC 2018-2019

(Kèm theo công văn Số 44 /PGDĐT-GDTX ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Phòng GD&ĐT)

TT

Tên xã, phường, thị trấn

Tổng số lớp

Tổng số học viên

Chia theo nội dung hoạt động

Giáo dục Chính trị, thời sự, pháp luật

Chuyển giao KHKT

Dạy nghề tạo việc làm

XMC

Tin học

Ngoại ngữ

Chuyên đề giáo dục môi trường

Các chuyên đề nâng cao chất lượng cuộc sống

Số lớp

Số

học viên

Số

lớp

Số

học

viên

Số lớp

Số học viên

Số lớp

Số

học viên

Số

lớp

Số

học

viên

Số lớp

Số

học viên

Số

lớp

Số

học viên

Số

lớp

Số

học viên

tổng số

việc làm

sau

khi học

1

...

...........

Ngày tháng 3 năm 2019

Người tổng hợp Thủ trưởng đơn vị

Xã ...........................

TTHTCĐ...……………


BIỂU THỐNG KÊ TÌNH HÌNH ĐỘI NGŨ CBQL, GIÁO VIÊN ĐANG LÀM VIỆC Biểu 2

TRONG TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG

(Kèm theo công văn Số 44 /PGDĐT-GDTX ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Phòng GD&ĐT)

S

TT

Tên TTHTCĐ

cấp xã

Tổng số CB, GV

Đội ngũ Cán bộ quản lý

Đội ngũ GV được điều động (giáo viên biệt phái)

Đội ngũ báo cáo viên, cộng tác viên tại chỗ

Ghi chú

Tổng số

Nữ

Dân tộc

Tổng số

Nữ

Dân tộc

Tổng số

Nữ

Dân tộc

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

Người lập biểu

………………, ngày ……tháng 3 năm 2019..

Thủ trưởng đơn vị

Ghi chú: -GĐ, PGĐ thường trực hiên nay giữ chức vụ gì về Đảng, chính quyền, đoàn thể?......................................................

-ĐN báo cáo viên, cộng tác viên :- Tại chỗ:............

- Mời : + Ở Trung Ương: .................người

+ Ở Tỉnh, huyện: ..................người

+ Ở nơi khác:.........................người

- Đội ngũ cán bộ quản lý: Gồm BGĐTT và trưởng, phó các tiểu ban được Chủ tịch UBND xã, thị trấn có Quyết định phân công.

Xã.................. Biểu 3

BIỂU MẪU THỐNG KÊ BAN GIÁM ĐỐC TTHTCĐ NĂM 2018 -2019

(Kèm theo công văn Số 44 /PGDĐT-GDTX ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Phòng GD&ĐT)

TT

Tên TTHTCĐ

Giám đốc

Phó Giám đốc

Giáo viên tăng cường

Chủ tịch xã

Phó Chủ tịch xã

Bí thư Đảng uỷ xã

Chức danh khác

Chuyên trách

Kiêm nhiệm

Biết sử dụng vi tính

Không biết sử dụng vi tính

Chủ tịch HKH xã

Chức danh khác

Hiệu trưởng

Chức danh khác

Ngày tháng 03 năm 2019

Người tổng hợp Thủ trưởng đơn vị

Xã............................ Biểu 4

BIỂU THỐNG KÊ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

(Kèm theo công văn Số 44 /PGDĐT-GDTX ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Phòng GD&ĐT)

Tên xã,

phường, th ị trấn nơi đặt TT (1)

Số cơ sở Giáo dục thường xuyên

Cơ sở vật chất của TTGDNN-TTGDTX

Cơ sở vật chất của TTHTCĐ

TTHTCĐ

(2)

TT

TH, NN

(3)

Cơ sở (*)

TH, NN

(4)

Số phòng học

Số

phòng TN

(7)

Thư viện

(8)

Số

máy tính

(9)

Số TT có trụ

sở riêng

(10)

Số TT có tủ

sách riêng

(11)

Số TT có

TB riêng

(12)

Tổng số

(5)

Kiên cố

(6)

......

x

x

Người lập biểu

………………, ngày ……tháng 3 năm 2019.

Thủ trưởng đơn vị

Ghi chú: Cột (3): ghi số trung tâm tin học, ngoại ngữ; cột (4): ghi số cơ sở khác được phép tổ chức dạy tin học ngoại ngữ; cột (10): ghi số lượng TTHTCĐ có trụ sở độc lập ..; cột (11): ghi số lượng TTHTCĐ có thư viện hoặc tủ sách độc lập;

Cột (12) ghi số TTHTCĐ đã được trang bị loa đài, đầu đĩa, tivi… độc lập ).


Text Box: Biểu  5Xㅅ...……….

TTHTCĐ.............


BIỂU THỐNG KÊ SỐ LƯỢNG HỌC VIÊN ĐANG HỌC CÁC CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

đầu năm học 2018-2019

(Kèm theo công văn Số 44 /PGDĐT-GDTX ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Phòng GD&ĐT)

Số

TT

Tên xã

Xoá mù chữ

Giáo dục TTSKBC

Bổ túc THCS

Bổ túc THPT

Bồi dưỡng cấp chứng chỉ

Bồi dưỡng

Kỷ năng sống

Tổng

số

Thành phần

Tổng

số

Thành phần

Tổng

số

Thành phần

Tổng

số

Thành phần

Ứng dụng CNTT-TT

Tin

học

A,B,C

Ngoại ngữ

A,B,C

Nghề ngắn hạn

Nữ

Dân tộc*

Ngoài * độ tuổi

Nữ

Dân tộc

Nữ

Dân tộc*

18 tuổi

trở lên

Nữ

Dân tộc*

21tuổi trở lên

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15 )

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

Người lập biểu

………………, ngày ……tháng 3 năm 2019..

Thủ trưởng đơn vị

Biểu 6.

Thống kê người mù chữ, tỷ lệ mù chữ trong các nhóm tuổi CHƯA HẾT LỚP 3 Năm 2018

(Kèm theo công văn Số 44 /PGDĐT-GDTX ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Phòng GD&ĐT)

Nhóm tuổi

Dân số

Số người mù chữ

Tỷ lệ người mù chữ

Tổng số

Nữ

Người dân tộc

Tổng số

Nữ

Người dân tộc

Tổng số

Nữ

Người dân tộc

Tổng số

Nữ

Tổng số

Nữ

Tổng số

Nữ

15-25 T

15-35 T

15-60 T

Người lập biểu ............................................, Ngày........tháng 3 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị

Biểu 7.

Thống kê người mù chữ, tỷ lệ mù chữ trong các nhóm tuổi CHƯA HẾT LỚP 5 Năm 2018

(Kèm theo công văn Số 44 /PGDĐT-GDTX ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Phòng GD&ĐT)

Nhóm tuổi

Dân số

Số người mù chữ

Tỷ lệ người mù chữ

Tổng số

Nữ

Người dân tộc

Tổng số

Nữ

Người dân tộc

Tổng số

Nữ

Người dân tộc

Tổng số

Nữ

Tổng số

Nữ

Tổng số

Nữ

Tổng dân số

15-25 T

15-35 T

15-60 T

Từ 60 T trở lên

Người lập biểu ..............................., Ngày tháng 3 năm 2019

Thủ trưởng đơn vị

Text Box: Biểu 8 Xã…...……………

BIỂU THỐNG KÊ HIỆN TRẠNG NGƯỜI BIẾT CHỮ THEO ĐỘ TUỔI HẾT LỚP 3 Năm 2018

(Kèm theo công văn Số 44 /PGDĐT-GDTX ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Phòng GD&ĐT)

Độ tuổi

Dân số trong độ tuổi

Người biết chữ trong độ tuổi

Tỷ lệ (%) người biết chữ trong độ tuổi

Tổng số

Nữ

Dân tộc

Tổng số

Nữ

Dân tộc

Từ 15 đến 25

Từ 26 đến 35

Từ 36 đến 60

Từ 60 trở lên

Người lập biểu

……………, ngày ……tháng 3 năm 2019..

Thủ trưởng đơn vị


Text Box: Biểu 9 Xã…...……………

BIỂU THỐNG KÊ HIỆN TRẠNG NGƯỜI BIÉT CHỮ THEO ĐỘ TUỔI HẾT LỚP 5

Năm học 2018-2019

(Kèm theo công văn Số 44 /PGDĐT-GDTX ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Phòng GD&ĐT)

Độ tuổi

Dân số trong độ tuổi

Người biết chữ trong độ tuổi

Tỷ lệ (%) người biết chữ trong độ tuổi

Tổng số

Nữ

Dân tộc

Tổng số

Nữ

Dân tộc

Từ 15 đến 25

Từ 26 đến 35

Từ 36 đến 60

Từ 60 trở lên

Tổng cộng:

* Ghi chú: Xã, thị trấn đạt hay ( chưa đạt) chuẩn XMC-PCGDTH Mức độ 2:.....................

Người lập biểu

……………, ngày ……tháng 3 năm 2019.

Thủ trưởng đơn vị

news.other

Tin nóng

Người tốt, việc tốt